Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Ngọc Rược Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1976 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 69 Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1993 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Thụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Tin Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Viêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Vạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Vũi Ngọc Hân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. nGUYễN nGọC hANH Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đoan Ngoc Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Ngọc Bích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968