Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Ngọc Cẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Cứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Hoản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Iêng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Khung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Kiểm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Liêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Liệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Quyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Riễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968