Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Si Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 110 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Thuý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Trình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Tuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Tĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Tặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Vịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Đáp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Đằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/ An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968