Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Doãn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Du Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Dung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 64 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Giá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Hào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 70 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Khoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968