Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1965 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Ban Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Báo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/9/1951 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bằng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cấp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1668 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Diêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/196 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.