Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Tị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Vui Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 248 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Vưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc ích Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Điểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phạn Ngọc Quế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phạn Ngọc ánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Thái Ngọc Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Thái Ngọc Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 Xem chi tiết →
  14. Thái Ngọc Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Thái Ngọc Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 Xem chi tiết →
  16. Thái Ngọc Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Thái Ngọc Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Thái Ngọc Thiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/3/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Triệu Ngọc Biếc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968