Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Lễ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Lựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Mô Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Mậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 172 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Nga Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Ngoạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Nhâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Oanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Phú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Phức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Quy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Quán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Suý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968