Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Khuê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Khuê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Khuể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Khảm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Kiểm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Kỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Lan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Liên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Lung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Lãng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968