Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Ngọc Nam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Ninh Ngọc Đáp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Phan Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phan Ngọc Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Ngọc Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Phan Ngọc Toản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Phùng Ngọc Toại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phùng Ngọc Tuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phùng Ngọc Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngoc Bích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 93 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngoc Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1976 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Bàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Báu Năm sinh: 29/3/ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Bưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968