Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Trân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tuynh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 247 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Vu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Yên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968