Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1982 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1963 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Chúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968