Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1961 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/9/1964 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Bá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Bách Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1971 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Bân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/4/1963 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968