Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Ngọc Triển Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Uyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1958 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc lân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Điệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/11/1985 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc ẩn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lưu ngọc Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 95 Xem chi tiết →
  12. Lương Ngọc Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lương Ngọc Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lương Ngọc Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lương Ngọc Hiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lương Ngọc Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lương Ngọc Liễu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lương Ngọc Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Lương ngọc Số Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lều Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968