Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Hồ Ngọc Anh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hồ Ngọc Chấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/11/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hồ Ngọc Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hồ Ngọc Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hồ Ngọc Lân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hồ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hồ Ngọc Thiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hồ Ngọc Tiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hồ Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hồ Xuân Ngọc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/10/1984 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Khúc Ngọc Túc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lâm Ngọc Cơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lâm Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Lâm Ngọc Quyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lã Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
  17. Lã Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lã Ngọc Ru Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Bảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968