Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Ngọc Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Văn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS tự quản xã Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Yêng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Ngọc Khâu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Ngọc Phước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Ngọc Sum Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Ngọc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1989 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Ngọc Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1961 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Ngọc Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/5/1979 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hà Ngọc Anh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hà Ngọc Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Hà Ngọc Khuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Hà Ngọc Quýnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hà Ngọc Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Hà Ngọc Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Hà Ngọc Uyển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968