Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Doãn Ngọc Ân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1946 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Dương Ngọc Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Dương Ngọc Vân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Giáp Ngọc Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. HUỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Can Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Diễn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Khoát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Lai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Nhương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Pháp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Riệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Sôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 160 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968