Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Ngọc Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Ngọc Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Đại Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi ngọc Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Đăng Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 124 · Lô 17 Xem chi tiết →
  8. Cao Ngọc Hân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Cao Ngọc Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Cao Ngọc Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Cao Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Cao Ngọc Yên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Châu Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Châu Ngọc Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Cáp Văn Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Cù Ngọc Bính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 90 Xem chi tiết →
  17. Cù Ngọc Côn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 54 Xem chi tiết →
  18. Cù Ngọc Hệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 95 · Lô 18 Xem chi tiết →
  19. Cù Ngọc Lai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 52 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Cù Ngọc Đăng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 62 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968