Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1951 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Ngọc Cư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Cầu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Ngọc Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 63 Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Dậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Hoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc Lan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Bùi Ngọc Luân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Ngọc Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Ngọc Lợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1964 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Bùi Ngọc Nhì Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Ngọc Thuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Bùi Ngọc Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Bùi Ngọc Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 211 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  20. Bùi Ngọc Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1976 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968