Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Chúc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Hạo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Khuy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Khâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Nhiêu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình San Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Viên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Ưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Hoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 172 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Kiệm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 103 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Lân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Soạn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Vui Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 146 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Đinh Công Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Đinh Duy Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/197 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Minh Thuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968