Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đình Bỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Phúc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Trạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Định Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Lê Vũ định Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Chần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Cầu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Mai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Thiện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Lê đình Mái Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Ma Kim Đình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Đỉnh Năm sinh: 10/9/ Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Đính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968