Tìm thấy 2.527 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Rong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Thích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Vàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 116 Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Ông Ngọc Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Ông Ngọc Quýnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Ngọc Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 380 · Hàng 21 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Đào Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đào Ngọc Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968