Tìm thấy 2.527 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Bắc Lý, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Dĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1442 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Toạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lã Ngọc Đỉnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Đỉnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 27 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Doãn Đình Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô d Xem chi tiết →
- Giang Ngọc Đĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 20 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.