Tìm thấy 2.512 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1930 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 181 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 227 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Viên Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 11/1989 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Xướng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Ngọc Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 30 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Tô Ngọc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Tô Ngọc Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 166 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Tạ Ngọc Sỹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 143 Xem chi tiết →
  19. Từ Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 Quê quán: H.L - THÁI BÌNH An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Từ Ngọc Hiền
  20. Vũ Ngọc Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968