Tìm thấy 2.527 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Thu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Tuyên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Thái Ngọc Gẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 148 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1930 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968