Tìm thấy 2.527 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hạt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/76 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 43 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu TU Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1959 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu LTU Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Trải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 29 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Yến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968