Tìm thấy 2.527 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Ngọc lặc, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Ngọc lặc, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Ngọc lặc, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Vân cội - Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D Bộ 2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Chu Đình Nặng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/04/1975 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Lưu Đình Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nghiêm Đình Diệu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Ngọc sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Kiến Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tiết Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/4/1947 Quê quán: Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Ngô Đình Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Mỹ Ngọc - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1970 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Đình Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Hà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Quang Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Anh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Ngọc A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Ngọc Lung Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968