Tìm thấy 2.527 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Sanh Ngọc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1/1962 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lại Ngọc Hanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Mai Ngọc Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1976 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn ngọc Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/11/1980 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phan Ngọc ý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan ngọc Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/11/1979 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Thắng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần ngọc Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần ngọc Huê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần ngọc Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần ngọc ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Võ Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Ngọc lặc, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968