Tìm thấy 2.527 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Ngọc Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Thuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Đặng Ngọc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Chung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Riêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Mạnh Long - Giao Thuỷ - Nam Định Đơn vị: D21 - Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Thuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C3 D17 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Quýnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K8 - huyện Xuân Lộc - Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K8 - huyện Xuân Lộc - Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giải đông - An Cổ - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C1 D1 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Hữu Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/9/1978 Quê quán: Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C12 D 9 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đinh Đình Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Ngọc Ngọc Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Văn cát - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 D5 E 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khu7 Thị Trấn Rạng Đông - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khu7 Thị Trấn Rạng Đông - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968