Tìm thấy 2.527 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Ngọc Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lưu Ngọc Doanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Khuôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 171 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Phái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thoi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Ngọc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Ngô Ngọc Uyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Ninh Ngọc Hưng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Ninh Ngọc Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Tạ Ngọc Dĩu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Bản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Giao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Chúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Chỉ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968