Tìm thấy 2.527 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giải đông - An Cổ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Vị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Ngọc Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 18/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Nhuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Mưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Thơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Xiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Uông Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 17/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Tính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: 29/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Đào Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: HT:31440.XB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968