Tìm thấy 2.512 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh NGọc Lan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đậu Ngọc Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Thắng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/1/1986 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1984 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D9 - E7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Thạng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Trung Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Biên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/06/1978 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Vương - Thái Bình Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lương Ngọc Huân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hoánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Phấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13 - 07 - 1979 Quê quán: Bình Lúc - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Giá Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1978 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trịnh Ngọc Tính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/07/1988 Quê quán: Yên Phủ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Vũ Hữu Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968