Tìm thấy 2.527 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoài Nhơn, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Ngọc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: Ban tài chính xả An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Võ Ngọc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: Ban tài chính xả An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Xuỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Định Hướng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Sơng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đinh Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Đinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/7/1947 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1984 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 18 Xem chi tiết →
  8. Hà Ngọc Oách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 40 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoài Nhơn, Bình Định, Bình Định Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Diệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1979 Quê quán: Xuân Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/05/1970 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đinh Thị Ngọc Diệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1971 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hyện đoàn huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D25 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D25 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngọc Cừ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - Quảng Trị thuộc P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Cống Hậu, Nam Định, Nam Định Đơn vị: M9 - D104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Xóm Tiền Phong - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Xóm Tiền Phong - Nam Định - Nam Định Đơn vị: C12 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968