Tìm thấy 2.527 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Ngọc Vạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: Đại An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Định Ngọc Hinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Gia Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Yên Lợi - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Tân Phú - Long Khánh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Doãn Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Sơn Thủy - Hoàng Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Tố Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/9/1970 Quê quán: Minh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Quý Sơn - Thái Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1975 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Bá Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Đình Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Đài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Phương Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 30 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Định Hoà - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1970 Quê quán: Đinh Hoà - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Doanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Ninh Khang - Hoa Lư - NB(Cam Nghĩa - Cam Ranh - KH ) Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 Quê quán: Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1976 Quê quán: An Tường - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Lĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 12 - 1967 Quê quán: Phú Mỹ, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.