Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Yên Phong, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D5 - E42 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D8 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Vũ Bản, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Thanh Ngọc, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C17 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1983 Quê quán: Phú Lập - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D4 - Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1985 Quê quán: Phú Bình - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 Quê quán: Thường Thới - Hồng Ngự - Kiên Giang Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 Quê quán: Thường Thới - Hồng Ngự - Kiên Giang Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Thiện, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phùng Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Biểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.