Tìm thấy 2.527 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1977 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 72 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Đinh Ngọc Bích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đinh Ngọc Chất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đinh Ngọc Dự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngọc Lanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngọc Liên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Đinh Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngọc Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Thịnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/1/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 110 · Khu 7 Xem chi tiết →
  12. Đinh Thị Ngọc Diệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Đinh Thị Ngọc Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu N2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Đính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngọc Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1954 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 46 · Lô I Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Diu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 48 · Lô b Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968