Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Định”.

  1. Đính Viết Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 79 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đậu Đình Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hồng Đình Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D47 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Dĩnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Đinh Thị phương Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Khúc Đình Đính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Lưu Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Lại Đình Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Đỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 31 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Đỉnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ đình Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  19. Đinh Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  20. Đinh Dinh Cường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 9.348 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.348 người trong các danh sách