Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Đẹt”.

  1. Phan Văn Dệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 222 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đẹt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42052 Xem chi tiết →
  3. Phan văn Đẹt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Sáu Dẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 203 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1969 Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  9. Đ/C Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 331 Xem chi tiết →
  10. Lang Văn Dét Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đẹt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu 4a Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê văn Dẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu 3b Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đẹt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  19. La Văn Dét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dệt Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 16/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Dết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1970 NTLS DAKGLEI KONTUM
  2. A Dết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1970
  3. Danh Đẹt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Đỗ Văn Dệt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 19/10/1968
  5. A Dết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970
→ Xem cả 16 người trong các danh sách