Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Đặng Xuân Thi”.

  1. Đặng Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Thiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Thiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Thiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Hồng Phong- Vũ Lạc- Vũ Tiên- Thái Bình An táng tại: Khu nghĩa trang bắc thị xã Kon Tum Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Diển Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Thiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1981 Quê quán: Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Tâm Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Mỹ- Long Đất- Hy sinh: 11/12/1965