Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Đặng Xuân Thưởng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Đàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 150 Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Phú Xương - Thường Tín - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Minh Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng CaoKì Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Hồng Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Xuân Thương - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Hồng Đạt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Kì Phùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Sĩ Mại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Đàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Công Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 150 Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 38 Xem chi tiết →
  15. Đặng Xuân Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thạch Lâm- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 154 Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: T. Quang- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 7 Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Yên Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 131 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Xuân dục - Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Khán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 13/4/1972