Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Đặng Xuân Quý”.

  1. Đặng Xuân Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Quỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mai- Mai Châu- Hy sinh: 8/11/1970