Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Đặng Xuân Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Thị Xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1750 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 972 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Téo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Bẹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đặng Xuân Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Thiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Đình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Ngô Đăng Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Xuân Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đặng Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 15 · Lô 8C · Khu T Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Bẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Đăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  20. Đinh Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Long Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: ,