Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Đặng Xuân Linh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Hồng Lĩnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Xuân Quang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 568 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/06/1970 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Mảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1 Quê quán: Linh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Kiệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/8/1946 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Lợ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 24/10/1947 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Độ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cam mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  10. Lương Xuân Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng R · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đằng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Đẳng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 313 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1969 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Ngọc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Quý Trung - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đặng Xuân Linh” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.