Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Đặng Xuân Giản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Xuân Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Quao, Kiên Giang, Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Xuân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/11/1946 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Lợ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 24/10/1947 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Lý Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Xuân Giang, Thọ Xuân, Thọ Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hà Đăng Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Sinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/2/1962 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Đông Giang - Đông Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Đặng Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Kiệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/8/1946 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Lang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 185 · Hàng 10 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Giản Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Vương Lộc, Cẩm Lộc, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/4/1972 Mai táng ban đầu: ,