Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Đặng Văn Viện”.

  1. Đặng Văn Viển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Viển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng C · Lô 117 · Khu A10 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Viên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Viên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô A2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 6 · Hàng D3 · Lô A3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Viễn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/8/1950 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Viện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/11/1951 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Viễn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Viên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1970 Quê quán: Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đặng văn Viền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Viên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Viện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Kỳ Tây - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Hồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - D46 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Viện 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đoàn Kết, Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Hà Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plê Beng mộ 2 1/100000 Hàng 5; Ô 1; Số 113; Khối 0