Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Đặng Văn Tuy”.

  1. Đặng Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tuyện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Tây Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C1 D1 E1 F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Tuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phúc Lạc- Vụ Phúc- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 4/11/1971 (20-93)08 Đắc Mót 1/50000
  2. Đặng Văn Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hợi- Đông Anh- Hy sinh: 2/6/1968
  3. Đặng Văn Túy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 25/12/1972
  4. Đặng Văn Túy (Tùy) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 30/5/1971