Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Đặng Văn Tiến”.

  1. Đặng Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1964 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tiện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 416 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/8/1986 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D2 Xem chi tiết →
  14. Đặng văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 9 · Khu lãnh đạo Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Tiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tây tiến - tiền hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1980 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C36 - D4 - E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Tiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Đặng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mỹ Hưng- Nam Định- Hy sinh: 6/12/1971
  3. Đặng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Báo Đáp- Châu Yên- Hy sinh: 2/3/1970
  4. Đặng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lam- Ba Chỉ- Hy sinh: 1/4/1970