Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Đặng Văn Tiên”.

  1. Đặng Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/70 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 222 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 464 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Đặng văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 166 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tiến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 216 · Lô 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 346 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Tiên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/1/1983 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42071 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Tiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Đặng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mỹ Hưng- Nam Định- Hy sinh: 6/12/1971
  3. Đặng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Báo Đáp- Châu Yên- Hy sinh: 2/3/1970
  4. Đặng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lam- Ba Chỉ- Hy sinh: 1/4/1970