Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Đặng Văn Thuận”.

  1. Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/2/1976 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 955 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Thuấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/12/1987 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 9/9/1988 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 587 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Thuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Thuần Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 4/5/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Thuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1976 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Vũ Ninh - Quảng Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Chung Kinh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C35 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thuần Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 8/12/1972 (45-50)06 nam Sa Thầy
  2. Đặng Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tảo Hòa- Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1974 (08-97)05 06 (1/100000)
  3. Đặng Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Học- Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 25/06/1974 (28-99)07 mảnh Bảo Đức m29 1/50000
  4. Đặng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Mỹ Hào- Hy sinh: 23/5/1972
  5. Đặng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Võ Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 27/3/1975
→ Xem cả 6 người trong các danh sách