Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Đặng Văn Thi”.

  1. Đặng văn Thiệt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đặng văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1953 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/11/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Thiềm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 109 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Thiện Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 13/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Thiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Thiệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/9/1966 Đơn vị: Đội cầu 12/9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/1/1968
  2. Đặng Văn Thi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thanh Tiến- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 6/6/1972 Lô 9 Số 29