Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Đặng Văn Thiện”.

  1. Đặng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 90 · Khu B7 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thiện Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 13/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Thiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
  2. Đặng Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác