Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Đặng Văn Thiết”.

  1. Đặng Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 154 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  5. Đặng văn Thiệt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1953 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Hồng - Cộng Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.21.09 Bản đồ UTm 1/50.000
  2. Đặng Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cộng Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.95.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đặng Văn Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Duyên Ứng- Chi Lăng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 20/06/1972 (18-15)04 mộ 1
  4. Đặng Văn Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cộng Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1972 (21-95)09 Kon Tum
  5. Đặng Văn Thiết Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1952 · Cộng Hoà, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1972 Mai táng ban đầu: (21-95)09 Kon Tum